dọn sạch

Học thuật
Thân thiện
dọn sạch

Một người đàn ông dọn sạch lối đi trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một khu vực hoặc đồ vật trở nên sạch sẽ, ngăn nắp bằng cách loại bỏ những thứ bẩn, rác, hoặc đồ đạc không cần thiết: Hành động thu dọn, lau chùi để đạt được trạng thái sạch sẽ hoàn toàn.
    • Loại bỏ hoặc đánh đuổi một cách triệt để những người hoặc yếu tố được coi xấu, hại ra khỏi một nơi nào đó: Hành động thanh trừng, làm cho một kơi trở nên trong sạch, an toàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau bữa tiệc, chúng tôi phải dọn sạch nhà bếp. (Sau bữa tiệc, chúng tôi phải làm sạch nhà bếp.)
    • ấy dọn sạch tủ quần áo để quyên góp từ thiện. ( ấy dọn sạch tủ quần áo để quyên góp từ thiện.)
    • Lực lượng công an đã dọn sạchnhóm tội phạm trong khu phố. (Lực lượng công an đã loại bỏ triệt đểnhóm tội phạm trong khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dọn sạch sẽ": Nhấn mạnh mức độ sạch sẽ, gọn gàng cao sau khi dọn dẹp.
    • Căn phòng đã được dọn sạch sẽ để đón khách.
  • "dọn sạch bóng": Nhấn mạnh việc dọn dẹp hoặc loại bỏ đến mức không còn một dấu vết nào.
    • Cơn bão dọn sạch bóng mọi thứ trên bãi biển.
Biến thể từ gần giống
  • Dọn dẹp (động từ): Hành động tổng quát hơn, bao gồm việc sắp xếp làm sạch.
  • Thu dọn (động từ): Tập trung vào việc cất, thu gom đồ đạc, vật dụng.
  • Lau dọn (động từ): Nhấn mạnh hành động lau chùi trong quá trình dọn dẹp.
  • Quét dọn (động từ): Thường dùng cho việc dọn dẹp bằng chổi, liên quan đến bề mặt sàn.
Từ đồng nghĩa
  • Làm sạch: Hành động làm cho sạch.
  • Tẩy uế: Làm sạch theo nghi thức, thường mang ý nghĩa tâm linh.
  • Thanh trừng: Loại bỏ những phần tử xấu (nghĩa bóng, thường trong bối cảnh chính trị, xã hội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dọn sạch cho: Dọn dẹp sạch sẽ để chuẩn bị cho ai đó hoặc việc đó.
    • Mẹ dọn sạch phòng cho con gái về thăm nhà.
  • Dọn sạch đi: Dọn dẹp vứt bỏ, mang ý nghĩa loại bỏ.
    • Hãy dọn sạch đi đống giấy tờ này.
Thành ngữ liên quan
  • Dọn sạch như chùi: Thành ngữ so sánh, miêu tả việc dọn dẹp rất sạch sẽ, kỹ lưỡng.
    • Căn bếp được dọn sạch như chùi sau mỗi lần nấu ăn.
dọn sạch

Một người đàn ông dọn sạch lối đi trong vườn.

  1. đgt. 1. Làm cho sạch sẽ: Dọn sạch lối đi 2. Đánh đuổi những kẻ xấu: Dọn sạch bọn ác ôn.